TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

queusot

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

queusot nghĩa là ống hút.

Nghĩa của queusot

Danh từ · giống đực

  1. Ống hút (ở bóng đèn điện, để rút không khí ra và nạp khí trơ vào).

Dạng từ của queusot

Đi với mạo từ: un queusot · le queusot

Câu hỏi thường gặp

queusot nghĩa là gì?

queusot (danh từ) nghĩa là ống hút.

queusot là giống đực hay giống cái?

queusot là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.