quercitron
danh từ giống đực (m)
/kɛʁ.si.tʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
quercitron nghĩa là cây sồi nhuộm, vỏ sồi nhuộm.
Nghĩa của quercitron
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây sồi nhuộm.
- Vỏ sồi nhuộm.
Dạng từ của quercitron
Đi với mạo từ: un quercitron · le quercitron
| Số nhiều | quercitrons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quercitron
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quercitron
Câu hỏi thường gặp
quercitron nghĩa là gì?
quercitron (danh từ) nghĩa là cây sồi nhuộm, vỏ sồi nhuộm.
quercitron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quercitron (giọng Pháp chuẩn): /kɛʁ.si.tʁɔ̃/.
quercitron là giống đực hay giống cái?
quercitron là danh từ giống đực (dùng với un, le).