quenouille
danh từ giống cái (f)
/kə.nuj/ giọng máy của trình duyệt
quenouille nghĩa là cọc sợi, nút khuôn đúc.
Nghĩa của quenouille
Danh từ · giống cái
- Cọc sợi.
- Kỹ thuật Nút khuôn đúc.
- Nông nghiệp cây xén theo hình cọc sợi.
- tomber en quenouille(từ cũ, nghĩa cũ) rơi vào tay phụ nữ, truyền cho phụ nữ
Dạng từ của quenouille
Đi với mạo từ: une quenouille · la quenouille
| Số nhiều | quenouilles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quenouille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ distaff; cattail
Câu hỏi thường gặp
quenouille nghĩa là gì?
quenouille (danh từ) nghĩa là cọc sợi, nút khuôn đúc.
quenouille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quenouille (giọng Pháp chuẩn): /kə.nuj/.
quenouille là giống đực hay giống cái?
quenouille là danh từ giống cái (dùng với une, la).