quenotte
danh từ giống cái (f)
/kə.nɔt/ giọng máy của trình duyệt
quenotte nghĩa là răng.
Nghĩa của quenotte
Danh từ · giống cái
- Thân mật Răng (trẻ em).
Dạng từ của quenotte
Đi với mạo từ: une quenotte · la quenotte
| Số nhiều | quenottes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quenotte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tooth, toothy-peg
Câu hỏi thường gặp
quenotte nghĩa là gì?
quenotte (danh từ) nghĩa là răng.
quenotte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quenotte (giọng Pháp chuẩn): /kə.nɔt/.
quenotte là giống đực hay giống cái?
quenotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).