quenelle
danh từ giống cái (f)
/kə.nɛl/ giọng máy của trình duyệt
quenelle nghĩa là chả viên.
Nghĩa của quenelle
Danh từ · giống cái
- Chả viên.
Dạng từ của quenelle
Đi với mạo từ: une quenelle · la quenelle
| Số nhiều | quenelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quenelle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dumpling, quenelle; penis; quenelle (gesture)
Câu hỏi thường gặp
quenelle nghĩa là gì?
quenelle (danh từ) nghĩa là chả viên.
quenelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quenelle (giọng Pháp chuẩn): /kə.nɛl/.
quenelle là giống đực hay giống cái?
quenelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).