TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

quelle heure est-il

giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /kɛ.l‿œ.ʁ‿ɛ.t‿il/

quelle heure est-il nghĩa là mấy giờ rồi.

Nghĩa của quelle heure est-il

Cụm từ

  1. Mấy giờ rồi?, bây giờ là mấy giờ?. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Quelle heure est-il là-bas, maintenant ?Ở đó bây giờ là mấy giờ?
    • Quelle heure est-il maintenant ?Bây giờ là mấy giờ rồi?

Câu ví dụ với quelle heure est-il

  • Quelle heure est-il là-bas, maintenant ? Ở đó bây giờ là mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2186586
  • Quelle heure est-il maintenant ? Bây giờ là mấy giờ rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198584
  • Quelle heure est-il, là-bas ? Ở đó bây giờ là mấy giờ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3745113
  • Chéri, quelle heure est-il ? Cưng ơi, mấy giờ rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025863

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ what time is it?

Câu hỏi thường gặp

quelle heure est-il nghĩa là gì?

quelle heure est-il (cụm từ) nghĩa là mấy giờ rồi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.