quechua
danh từ giống đực (m)
/ke.ʃɥa/ giọng máy của trình duyệt
quechua nghĩa là Tiếng Két-soa (ở Pê-ru).
Nghĩa của quechua
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Két-soa (ở Pê-ru).
Dạng từ của quechua
Đi với mạo từ: un quechua · le quechua
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the Quechua language
Câu hỏi thường gặp
quechua nghĩa là gì?
quechua (danh từ) nghĩa là Tiếng Két-soa (ở Pê-ru).
quechua phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quechua (giọng Pháp chuẩn): /ke.ʃɥa/.
quechua là giống đực hay giống cái?
quechua là danh từ giống đực (dùng với un, le).