TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

quatrième

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ka.tʁi.jɛm/ giọng máy của trình duyệt

quatrième nghĩa là thứ tư, người thứ tư, cái thứ tư, gác tư.

Nghĩa của quatrième

Tính từ

  1. Thứ tư.

Danh từ · cả hai giống

  1. Người thứ tư, cái thứ tư.
  2. Gác tư, tầng năm.
    • Loger au quatrièmeở gác tư, ở tầng năm
  3. Lớp bốn.
  4. Đánh bài (đánh cờ) suốt bốn con.

Dạng từ của quatrième

Số nhiềuquatrièmes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quatrième

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với quatrième

  • Je suis en classe de quatrième. Tôi học lớp 8. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12354173
  • Je suis en quatrième. Tôi học lớp 8. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8593818

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fourth
  • Danh từ fourth

Câu hỏi thường gặp

quatrième nghĩa là gì?

quatrième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ tư, người thứ tư, cái thứ tư, gác tư.

quatrième phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quatrième (giọng Pháp chuẩn): /ka.tʁi.jɛm/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.