quatrième
quatrième nghĩa là thứ tư, người thứ tư, cái thứ tư, gác tư.
Nghĩa của quatrième
Tính từ
- Thứ tư.
Danh từ · cả hai giống
- Người thứ tư, cái thứ tư.
- Gác tư, tầng năm.
- Loger au quatrièmeở gác tư, ở tầng năm
- Lớp bốn.
- Đánh bài (đánh cờ) suốt bốn con.
Dạng từ của quatrième
| Số nhiều | quatrièmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quatrième
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với quatrième
- Je suis en classe de quatrième. Tôi học lớp 8. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12354173
- Je suis en quatrième. Tôi học lớp 8. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8593818
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fourth
- Danh từ fourth
Câu hỏi thường gặp
quatrième nghĩa là gì?
quatrième (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ tư, người thứ tư, cái thứ tư, gác tư.
quatrième phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quatrième (giọng Pháp chuẩn): /ka.tʁi.jɛm/.