TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

quatre-temps

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

quatre-temps nghĩa là kỳ chay đầu mùa.

Nghĩa của quatre-temps

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo Kỳ chay đầu mùa.

Dạng từ của quatre-temps

Đi với mạo từ: un quatre-temps · le quatre-temps

Câu hỏi thường gặp

quatre-temps nghĩa là gì?

quatre-temps (danh từ) nghĩa là kỳ chay đầu mùa.

quatre-temps là giống đực hay giống cái?

quatre-temps là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.