quatre-quarts
danh từ giống đực (m)
/ka.tʁə.kaʁ/ giọng máy của trình duyệt
quatre-quarts nghĩa là bánh đều bốn thứ.
Nghĩa của quatre-quarts
Danh từ · giống đực
- Bánh đều bốn thứ (bột, bơ đường trứng ngang nhau).
Dạng từ của quatre-quarts
Đi với mạo từ: un quatre-quarts · le quatre-quarts
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quatre quart: French pound cake; English pound cake
Câu hỏi thường gặp
quatre-quarts nghĩa là gì?
quatre-quarts (danh từ) nghĩa là bánh đều bốn thứ.
quatre-quarts phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quatre-quarts (giọng Pháp chuẩn): /ka.tʁə.kaʁ/.
quatre-quarts là giống đực hay giống cái?
quatre-quarts là danh từ giống đực (dùng với un, le).