TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

quatre-feuilles

danh từ giống đực (m)
/kat.ʁfœj/ giọng máy của trình duyệt

quatre-feuilles nghĩa là Như quadrilobe.

Nghĩa của quatre-feuilles

Danh từ · giống đực

  1. Như quadrilobe.

Dạng từ của quatre-feuilles

Đi với mạo từ: un quatre-feuilles · le quatre-feuilles

Câu hỏi thường gặp

quatre-feuilles nghĩa là gì?

quatre-feuilles (danh từ) nghĩa là Như quadrilobe.

quatre-feuilles phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quatre-feuilles (giọng Pháp chuẩn): /kat.ʁfœj/.

quatre-feuilles là giống đực hay giống cái?

quatre-feuilles là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.