TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

quatre-de-chiffre

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

quatre-de-chiffre nghĩa là bẫy sập.

Nghĩa của quatre-de-chiffre

Danh từ · giống đực

  1. Săn bắn Bẫy sập.

Dạng từ của quatre-de-chiffre

Đi với mạo từ: un quatre-de-chiffre · le quatre-de-chiffre

Câu hỏi thường gặp

quatre-de-chiffre nghĩa là gì?

quatre-de-chiffre (danh từ) nghĩa là bẫy sập.

quatre-de-chiffre là giống đực hay giống cái?

quatre-de-chiffre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.