quassine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
quassine nghĩa là Quaxin (lấy ở cây thằn lằn).
Nghĩa của quassine
Danh từ · giống cái
- Dược học Quaxin (lấy ở cây thằn lằn).
Dạng từ của quassine
Đi với mạo từ: une quassine · la quassine
| Số nhiều | quassines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quassine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quassin
Câu hỏi thường gặp
quassine nghĩa là gì?
quassine (danh từ) nghĩa là Quaxin (lấy ở cây thằn lằn).
quassine là giống đực hay giống cái?
quassine là danh từ giống cái (dùng với une, la).