TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

quartannier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

quartannier nghĩa là lợn lòi bốn tuổi.

Nghĩa của quartannier

Danh từ · giống đực

  1. Săn bắn Lợn lòi bốn tuổi.

Dạng từ của quartannier

Đi với mạo từ: un quartannier · le quartannier

Câu hỏi thường gặp

quartannier nghĩa là gì?

quartannier (danh từ) nghĩa là lợn lòi bốn tuổi.

quartannier là giống đực hay giống cái?

quartannier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.