quantitativement
/kɑ̃titativəmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
quantitativement nghĩa là về số lượng, về lượng.
Nghĩa của quantitativement
Phó từ
- Về số lượng, về lượng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quantitativement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ quantitatively
Câu hỏi thường gặp
quantitativement nghĩa là gì?
quantitativement (phó từ) nghĩa là về số lượng, về lượng.
quantitativement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quantitativement (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃titativəmɑ̃/.