quadriplégie
danh từ giống cái (f)
/ka.dʁi.ple.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
quadriplégie nghĩa là chứng liệt tứ chi.
Nghĩa của quadriplégie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng liệt tứ chi.
Dạng từ của quadriplégie
Đi với mạo từ: une quadriplégie · la quadriplégie
| Số nhiều | quadriplégies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quadriplegia (paralysis of all four limbs)
Câu hỏi thường gặp
quadriplégie nghĩa là gì?
quadriplégie (danh từ) nghĩa là chứng liệt tứ chi.
quadriplégie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadriplégie (giọng Pháp chuẩn): /ka.dʁi.ple.ʒi/.
quadriplégie là giống đực hay giống cái?
quadriplégie là danh từ giống cái (dùng với une, la).