quadripolaire
/kwa.dʁi.pɔ.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
quadripolaire nghĩa là có bốn cực.
Nghĩa của quadripolaire
Tính từ
- Có bốn cực.
Dạng từ của quadripolaire
| Số nhiều | quadripolaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadripolaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ quadripolar, tetrapolar
Câu hỏi thường gặp
quadripolaire nghĩa là gì?
quadripolaire (tính từ) nghĩa là có bốn cực.
quadripolaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadripolaire (giọng Pháp chuẩn): /kwa.dʁi.pɔ.lɛʁ/.