quadrature
quadrature nghĩa là phép cầu phương, vị trí góc vuông.
Nghĩa của quadrature
Danh từ · giống cái
- Toán học Phép cầu phương.
- Quadrature approchéephép cầu phương gần đúng
- Quadrature quadrilatéralephép cầu phương tứ giác
- Thiên văn Vị trí góc vuông.
- Số nhiều Tuần trăng huyền (thượng huyền và hạ huyền).
- chercher la quadrature du cercletheo đuổi một việc nan giải
Dạng từ của quadrature
Đi với mạo từ: une quadrature · la quadrature
| Số nhiều | quadratures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadrature
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quadrature
Câu hỏi thường gặp
quadrature nghĩa là gì?
quadrature (danh từ) nghĩa là phép cầu phương, vị trí góc vuông.
quadrature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadrature (giọng Pháp chuẩn): /kwa.dʁa.tyʁ/.
quadrature là giống đực hay giống cái?
quadrature là danh từ giống cái (dùng với une, la).