quadrant
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.dʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
quadrant nghĩa là góc phần tư, cung phần tư, góc tư.
Nghĩa của quadrant
Danh từ · giống đực
- Toán học Góc phần tư, cung phần tư.
- Số nhiều Góc tư.
Dạng từ của quadrant
Đi với mạo từ: un quadrant · le quadrant
| Số nhiều | quadrants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadrant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quadrant
Câu hỏi thường gặp
quadrant nghĩa là gì?
quadrant (danh từ) nghĩa là góc phần tư, cung phần tư, góc tư.
quadrant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadrant (giọng Pháp chuẩn): /ka.dʁɑ̃/.
quadrant là giống đực hay giống cái?
quadrant là danh từ giống đực (dùng với un, le).