quadragésime
danh từ giống cái (f)
/kwa.dʁa.ʒe.zim/ giọng máy của trình duyệt
quadragésime nghĩa là tuần chay.
Nghĩa của quadragésime
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Chủ nhật đầu tuần chay (cũng) dimanche de la Quadragésime.
- Từ cũ, nghĩa cũ Tuần chay.
Dạng từ của quadragésime
Đi với mạo từ: une quadragésime · la quadragésime
| Số nhiều | quadragésimes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadragésime
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Lent, Quadragesima
Câu hỏi thường gặp
quadragésime nghĩa là gì?
quadragésime (danh từ) nghĩa là tuần chay.
quadragésime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadragésime (giọng Pháp chuẩn): /kwa.dʁa.ʒe.zim/.
quadragésime là giống đực hay giống cái?
quadragésime là danh từ giống cái (dùng với une, la).