quadragénaire
/ka.dʁa.ʒe.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
quadragénaire nghĩa là bốn chục tuổi, người bốn chục tuổi.
Nghĩa của quadragénaire
Tính từ
- Bốn chục tuổi.
Danh từ · cả hai giống
- Người bốn chục tuổi.
- épouser un quadragénairelấy một người bốn chục tuổi
Dạng từ của quadragénaire
| Số nhiều | quadragénaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadragénaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ aged between forty and forty-nine
- Danh từ fortysomething, quadragenarian (person whose age is between forty and forty-nine)
Câu hỏi thường gặp
quadragénaire nghĩa là gì?
quadragénaire (tính từ, danh từ) nghĩa là bốn chục tuổi, người bốn chục tuổi.
quadragénaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadragénaire (giọng Pháp chuẩn): /ka.dʁa.ʒe.nɛʁ/.