qu'est-ce que
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /k‿ɛs kə/
qu'est-ce que nghĩa là gì.
Nghĩa của qu'est-ce que
Đại từ
- Gì. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Et qu'est-ce que nous allons faire ?Còn chúng tôi làm gì?
- Qu'est-ce que tu fais ?Bạn đang làm gì đây?
Họ từ của qu'est-ce que
Câu ví dụ với qu'est-ce que
- Et qu'est-ce que nous allons faire ? Còn chúng tôi làm gì?Tatoeba #3531
- Qu'est-ce que tu fais ? Bạn đang làm gì đây?Tatoeba #3093
- Qu'est-ce que c'est ? Cái này là gì?Tatoeba #3094
- Qu'est-ce que tu cuisines ? Bạn đang nấu món gì vậy?Tatoeba #536447
- Qu'est-ce que tu crois que j'étais en train de faire ? Bạn nghĩ tôi đang làm gì?Tatoeba #3276
- Mais qu’est-ce que ça peut faire si je suis gay ? Est-ce que c’est un crime ? Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à?Tatoeba #3916
- Qu'est-ce que c'est le bonheur ? Hạnh phúc là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409563
- Qu'est-ce que c'est que ça ? Chúng là cái gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444788
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ what, what is it that (used as an interrogative for a direct object); what is (used as an interrogative for a definition)
Câu hỏi thường gặp
qu'est-ce que nghĩa là gì?
qu'est-ce que (đại từ) nghĩa là gì.