pyurie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
pyurie nghĩa là chứng đái ra mủ.
Nghĩa của pyurie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng đái ra mủ.
Dạng từ của pyurie
Đi với mạo từ: une pyurie · la pyurie
| Số nhiều | pyuries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pyuria
Câu hỏi thường gặp
pyurie nghĩa là gì?
pyurie (danh từ) nghĩa là chứng đái ra mủ.
pyurie là giống đực hay giống cái?
pyurie là danh từ giống cái (dùng với une, la).