pythonisse
danh từ giống cái (f)
/pi.tɔ.nis/ giọng máy của trình duyệt
pythonisse nghĩa là cô thầy bói.
Nghĩa của pythonisse
Danh từ · giống cái
- Văn học Cô thầy bói.
Dạng từ của pythonisse
Đi với mạo từ: une pythonisse · la pythonisse
| Số nhiều | pythonisses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a witch (etc) who makes predictions; pythoness
Câu hỏi thường gặp
pythonisse nghĩa là gì?
pythonisse (danh từ) nghĩa là cô thầy bói.
pythonisse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pythonisse (giọng Pháp chuẩn): /pi.tɔ.nis/.
pythonisse là giống đực hay giống cái?
pythonisse là danh từ giống cái (dùng với une, la).