pyrrhonisme
danh từ giống đực (m)
/pi.ʁɔ.nizm/ giọng máy của trình duyệt
pyrrhonisme nghĩa là chủ nghĩa hoài nghi.
Nghĩa của pyrrhonisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa Pi-ron, chủ nghĩa hoài nghi.
Dạng từ của pyrrhonisme
Đi với mạo từ: un pyrrhonisme · le pyrrhonisme
| Số nhiều | pyrrhonismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pyrrhonism
Câu hỏi thường gặp
pyrrhonisme nghĩa là gì?
pyrrhonisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa hoài nghi.
pyrrhonisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pyrrhonisme (giọng Pháp chuẩn): /pi.ʁɔ.nizm/.
pyrrhonisme là giống đực hay giống cái?
pyrrhonisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).