TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pyroxylé

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

pyroxylé nghĩa là có thuốc nổ bông.

Nghĩa của pyroxylé

Danh từ · giống đực

  1. Có thuốc nổ bông.

Dạng từ của pyroxylé

Đi với mạo từ: un pyroxylé · le pyroxylé

Câu hỏi thường gặp

pyroxylé nghĩa là gì?

pyroxylé (danh từ) nghĩa là có thuốc nổ bông.

pyroxylé là giống đực hay giống cái?

pyroxylé là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.