pyromane
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pi.ʁɔ.man/ giọng máy của trình duyệt
pyromane nghĩa là Người đang cơn xung động đốt nhà.
Nghĩa của pyromane
Danh từ · cả hai giống
- Y học Người đang cơn xung động đốt nhà.
Dạng từ của pyromane
| Số nhiều | pyromanes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pyromaniac (person who is obsessed with fire)
Câu hỏi thường gặp
pyromane nghĩa là gì?
pyromane (danh từ) nghĩa là Người đang cơn xung động đốt nhà.
pyromane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pyromane (giọng Pháp chuẩn): /pi.ʁɔ.man/.
pyromane là giống đực hay giống cái?
pyromane là danh từ cả hai giống.