pyromètre
danh từ giống đực (m)
/pi.ʁɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
pyromètre nghĩa là hỏa kế.
Nghĩa của pyromètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Hỏa kế.
Dạng từ của pyromètre
Đi với mạo từ: un pyromètre · le pyromètre
| Số nhiều | pyromètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pyrometer
Câu hỏi thường gặp
pyromètre nghĩa là gì?
pyromètre (danh từ) nghĩa là hỏa kế.
pyromètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pyromètre (giọng Pháp chuẩn): /pi.ʁɔ.mɛtʁ/.
pyromètre là giống đực hay giống cái?
pyromètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).