pyrolyse
danh từ giống cái (f)
/piʁɔliz/ giọng máy của trình duyệt
pyrolyse nghĩa là sự hỏa phân.
Nghĩa của pyrolyse
Danh từ · giống cái
- Hóa học Sự hỏa phân.
Dạng từ của pyrolyse
Đi với mạo từ: une pyrolyse · la pyrolyse
| Số nhiều | pyrolyses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pyrolysis (decomposition of a material or compound due to heat where there is no oxygen or other reagents)
Câu hỏi thường gặp
pyrolyse nghĩa là gì?
pyrolyse (danh từ) nghĩa là sự hỏa phân.
pyrolyse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pyrolyse (giọng Pháp chuẩn): /piʁɔliz/.
pyrolyse là giống đực hay giống cái?
pyrolyse là danh từ giống cái (dùng với une, la).