TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pyrograveur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

pyrograveur nghĩa là thợ khắc nung.

Nghĩa của pyrograveur

Danh từ · giống đực

  1. Thợ khắc nung.

Dạng từ của pyrograveur

Đi với mạo từ: un pyrograveur · le pyrograveur

Câu hỏi thường gặp

pyrograveur nghĩa là gì?

pyrograveur (danh từ) nghĩa là thợ khắc nung.

pyrograveur là giống đực hay giống cái?

pyrograveur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.