pyrograver
giọng máy của trình duyệt
pyrograver nghĩa là khắc nung.
Nghĩa của pyrograver
Ngoại động từ
- Khắc nung.
Câu hỏi thường gặp
pyrograver nghĩa là gì?
pyrograver (ngoại động từ) nghĩa là khắc nung.
pyrograver nghĩa là khắc nung.
pyrograver (ngoại động từ) nghĩa là khắc nung.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.