pyrographe
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pyrographe nghĩa là máy khắc nung điện.
Nghĩa của pyrographe
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Máy khắc nung điện.
Dạng từ của pyrographe
Đi với mạo từ: un pyrographe · le pyrographe
| Số nhiều | pyrographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pyrograph
Câu hỏi thường gặp
pyrographe nghĩa là gì?
pyrographe (danh từ) nghĩa là máy khắc nung điện.
pyrographe là giống đực hay giống cái?
pyrographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).