pyrimidine
danh từ giống cái (f)
/pi.ʁi.mi.din/ giọng máy của trình duyệt
pyrimidine nghĩa là pirimiđin.
Nghĩa của pyrimidine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Pirimiđin.
Dạng từ của pyrimidine
Đi với mạo từ: une pyrimidine · la pyrimidine
| Số nhiều | pyrimidines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pyrimidine
Câu hỏi thường gặp
pyrimidine nghĩa là gì?
pyrimidine (danh từ) nghĩa là pirimiđin.
pyrimidine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pyrimidine (giọng Pháp chuẩn): /pi.ʁi.mi.din/.
pyrimidine là giống đực hay giống cái?
pyrimidine là danh từ giống cái (dùng với une, la).