pyridine
danh từ giống cái (f)
/pi.ʁi.din/ giọng máy của trình duyệt
pyridine nghĩa là piriđin.
Nghĩa của pyridine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Piriđin.
Dạng từ của pyridine
Đi với mạo từ: une pyridine · la pyridine
| Số nhiều | pyridines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pyridine
Câu hỏi thường gặp
pyridine nghĩa là gì?
pyridine (danh từ) nghĩa là piriđin.
pyridine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pyridine (giọng Pháp chuẩn): /pi.ʁi.din/.
pyridine là giống đực hay giống cái?
pyridine là danh từ giống cái (dùng với une, la).