pylore
danh từ giống đực (m)
/pi.lɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
pylore nghĩa là môn vị.
Nghĩa của pylore
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu học Môn vị.
Dạng từ của pylore
Đi với mạo từ: un pylore · le pylore
| Số nhiều | pylores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pylorus
Câu hỏi thường gặp
pylore nghĩa là gì?
pylore (danh từ) nghĩa là môn vị.
pylore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pylore (giọng Pháp chuẩn): /pi.lɔʁ/.
pylore là giống đực hay giống cái?
pylore là danh từ giống đực (dùng với un, le).