pycnomètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pycnomètre nghĩa là tỷ khối kế.
Nghĩa của pycnomètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Tỷ khối kế.
Dạng từ của pycnomètre
Đi với mạo từ: un pycnomètre · le pycnomètre
| Số nhiều | pycnomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pycnometer
Câu hỏi thường gặp
pycnomètre nghĩa là gì?
pycnomètre (danh từ) nghĩa là tỷ khối kế.
pycnomètre là giống đực hay giống cái?
pycnomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).