pyélonéphrite
danh từ giống cái (f)
/pjelɔnefʁit/ giọng máy của trình duyệt
pyélonéphrite nghĩa là viêm thận, bể thận.
Nghĩa của pyélonéphrite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm thận, bể thận.
Dạng từ của pyélonéphrite
Đi với mạo từ: une pyélonéphrite · la pyélonéphrite
| Số nhiều | pyélonéphrites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pyelonephritis
Câu hỏi thường gặp
pyélonéphrite nghĩa là gì?
pyélonéphrite (danh từ) nghĩa là viêm thận, bể thận.
pyélonéphrite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pyélonéphrite (giọng Pháp chuẩn): /pjelɔnefʁit/.
pyélonéphrite là giống đực hay giống cái?
pyélonéphrite là danh từ giống cái (dùng với une, la).