pyélite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
pyélite nghĩa là viêm bể thận.
Nghĩa của pyélite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm bể thận.
Dạng từ của pyélite
Đi với mạo từ: une pyélite · la pyélite
| Số nhiều | pyélites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pyelitis
Câu hỏi thường gặp
pyélite nghĩa là gì?
pyélite (danh từ) nghĩa là viêm bể thận.
pyélite là giống đực hay giống cái?
pyélite là danh từ giống cái (dùng với une, la).