TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

putrescibilité

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

putrescibilité nghĩa là khả năng thối rữa.

Nghĩa của putrescibilité

Danh từ · giống cái

  1. Khả năng thối rữa.

Dạng từ của putrescibilité

Đi với mạo từ: une putrescibilité · la putrescibilité

Câu hỏi thường gặp

putrescibilité nghĩa là gì?

putrescibilité (danh từ) nghĩa là khả năng thối rữa.

putrescibilité là giống đực hay giống cái?

putrescibilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.