pus
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/py/ giọng máy của trình duyệt
pus nghĩa là mủ.
Nghĩa của pus
Danh từ · giống đực
- Y học Mủ.
Dạng từ của pus
Đi với mạo từ: un pus · le pus
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pus (bodily fluid)
- Phó từ syncopic form of plus (“more; no more, no longer”)
Câu hỏi thường gặp
pus nghĩa là gì?
pus (danh từ) nghĩa là mủ.
pus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pus (giọng Pháp chuẩn): /py/.
pus là giống đực hay giống cái?
pus là danh từ giống đực (dùng với un, le).