purulence
danh từ giống cái (f)
/py.ʁy.lɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
purulence nghĩa là sự có mủ.
Nghĩa của purulence
Danh từ · giống cái
- Y học Sự có mủ.
Dạng từ của purulence
Đi với mạo từ: une purulence · la purulence
| Số nhiều | purulences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ purulence
Câu hỏi thường gặp
purulence nghĩa là gì?
purulence (danh từ) nghĩa là sự có mủ.
purulence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purulence (giọng Pháp chuẩn): /py.ʁy.lɑ̃s/.
purulence là giống đực hay giống cái?
purulence là danh từ giống cái (dùng với une, la).