purine
danh từ giống cái (f)
/pyʁin/ giọng máy của trình duyệt
purine nghĩa là Purin.
Nghĩa của purine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Purin.
Dạng từ của purine
Đi với mạo từ: une purine · la purine
| Số nhiều | purines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ purine
Câu hỏi thường gặp
purine nghĩa là gì?
purine (danh từ) nghĩa là Purin.
purine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purine (giọng Pháp chuẩn): /pyʁin/.
purine là giống đực hay giống cái?
purine là danh từ giống cái (dùng với une, la).