TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pupinisation

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

pupinisation nghĩa là sự gia cảm.

Nghĩa của pupinisation

Danh từ · giống cái

  1. Kỹ thuật Sự gia cảm (trên đường dây điện thoại).

Dạng từ của pupinisation

Đi với mạo từ: une pupinisation · la pupinisation

Câu hỏi thường gặp

pupinisation nghĩa là gì?

pupinisation (danh từ) nghĩa là sự gia cảm.

pupinisation là giống đực hay giống cái?

pupinisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.