TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pupillarité

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

pupillarité nghĩa là Tình trạng được giám hộ.

Nghĩa của pupillarité

Danh từ · giống cái

  1. Luật học, pháp lý Tình trạng được giám hộ.
  2. Thời gian giám hộ.

Dạng từ của pupillarité

Đi với mạo từ: une pupillarité · la pupillarité

Câu hỏi thường gặp

pupillarité nghĩa là gì?

pupillarité (danh từ) nghĩa là Tình trạng được giám hộ.

pupillarité là giống đực hay giống cái?

pupillarité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.