punching-ball
danh từ giống đực (m)
/pœnt.ʃiŋ.bol/ giọng máy của trình duyệt
punching-ball nghĩa là Bóng dùng để tập quyền.
Nghĩa của punching-ball
Danh từ · giống đực
- Bóng dùng để tập quyền.
Dạng từ của punching-ball
Đi với mạo từ: un punching-ball · le punching-ball
| Số nhiều | punching-balls |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ punching bag
Câu hỏi thường gặp
punching-ball nghĩa là gì?
punching-ball (danh từ) nghĩa là Bóng dùng để tập quyền.
punching-ball phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của punching-ball (giọng Pháp chuẩn): /pœnt.ʃiŋ.bol/.
punching-ball là giống đực hay giống cái?
punching-ball là danh từ giống đực (dùng với un, le).