pulvérisateur
danh từ giống đực (m)
/pyl.ve.ʁi.za.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
pulvérisateur nghĩa là máy phun, ống phun.
Nghĩa của pulvérisateur
Danh từ · giống đực
- Máy phun, ống phun.
Dạng từ của pulvérisateur
Đi với mạo từ: un pulvérisateur · le pulvérisateur
| Số nhiều | pulvérisateurs |
| Giống cái | pulvérisatrice |
| Giống cái số nhiều | pulvérisatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pulverizing
- Danh từ pulveriser; spray, sprayer, atomizer
Câu hỏi thường gặp
pulvérisateur nghĩa là gì?
pulvérisateur (danh từ) nghĩa là máy phun, ống phun.
pulvérisateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pulvérisateur (giọng Pháp chuẩn): /pyl.ve.ʁi.za.tœʁ/.
pulvérisateur là giống đực hay giống cái?
pulvérisateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).