pulmonaire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pyl.mɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
pulmonaire nghĩa là người mắc bệnh phổi, cỏ phổi.
Nghĩa của pulmonaire
Tính từ
- Thuộc phổi.
- Tuberculose pulmonairelao phổi
Danh từ · cả hai giống
- Người mắc bệnh phổi.
- Thực vật học Cỏ phổi.
Dạng từ của pulmonaire
| Số nhiều | pulmonaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pulmonary
- Danh từ lungwort
Câu hỏi thường gặp
pulmonaire nghĩa là gì?
pulmonaire (tính từ, danh từ) nghĩa là người mắc bệnh phổi, cỏ phổi.
pulmonaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pulmonaire (giọng Pháp chuẩn): /pyl.mɔ.nɛʁ/.