TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pulluler

/py.ly.le/ giọng máy của trình duyệt

pulluler nghĩa là nảy nở lúc nhúc, nhung nhúc, tràn đầy, tràn ngập.

Nghĩa của pulluler

Nội động từ

  1. Nảy nở lúc nhúc, nhung nhúc.
  2. Tràn đầy, tràn ngập.
    • Ces livres pullulent de toutes partsnhững sách ấy tràn ngập khắp nơi

Chia động từ pulluler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pulluléHiện tại phân từ: pullulant

Hiện tại présent

  • je pullule
  • tu pullules
  • il/elle pullule
  • nous pullulons
  • vous pullulez
  • ils/elles pullulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pullulé
  • tu as pullulé
  • il/elle a pullulé
  • nous avons pullulé
  • vous avez pullulé
  • ils/elles ont pullulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pullulais
  • tu pullulais
  • il/elle pullulait
  • nous pullulions
  • vous pulluliez
  • ils/elles pullulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pullulerai
  • tu pulluleras
  • il/elle pullulera
  • nous pullulerons
  • vous pullulerez
  • ils/elles pulluleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pullulerais
  • tu pullulerais
  • il/elle pullulerait
  • nous pullulerions
  • vous pulluleriez
  • ils/elles pulluleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pullule
  • que tu pullules
  • qu'il/elle pullule
  • que nous pullulions
  • que vous pulluliez
  • qu'ils/elles pullulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pullulai
  • tu pullulas
  • il/elle pullula
  • nous pullulâmes
  • vous pullulâtes
  • ils/elles pullulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pullule (tu)
  • pullulons (nous)
  • pullulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to teem; to swarm

Câu hỏi thường gặp

pulluler nghĩa là gì?

pulluler (nội động từ) nghĩa là nảy nở lúc nhúc, nhung nhúc, tràn đầy, tràn ngập.

pulluler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pulluler (giọng Pháp chuẩn): /py.ly.le/.

Chia động từ pulluler ở thì hiện tại thế nào?

je pullule, tu pullules, il/elle pullule, nous pullulons, vous pullulez, ils/elles pullulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.