pullulement
danh từ giống đực (m)
/py.lyl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
pullulement nghĩa là sự nhung nhúc, sự tràn đầy, sự tràn ngập.
Nghĩa của pullulement
Danh từ · giống đực
- Sự nảy nợ lúc nhúc, sự nhung nhúc.
- Sự tràn đầy, sự tràn ngập.
Dạng từ của pullulement
Đi với mạo từ: un pullulement · le pullulement
Câu hỏi thường gặp
pullulement nghĩa là gì?
pullulement (danh từ) nghĩa là sự nhung nhúc, sự tràn đầy, sự tràn ngập.
pullulement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pullulement (giọng Pháp chuẩn): /py.lyl.mɑ̃/.
pullulement là giống đực hay giống cái?
pullulement là danh từ giống đực (dùng với un, le).