puisard
danh từ giống đực (m)
/pɥi.zaʁ/ giọng máy của trình duyệt
puisard nghĩa là hố nước.
Nghĩa của puisard
Danh từ · giống đực
- Hố nước.
Dạng từ của puisard
Đi với mạo từ: un puisard · le puisard
| Số nhiều | puisards |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soakaway, sink hole; draining-well; sump
Câu hỏi thường gặp
puisard nghĩa là gì?
puisard (danh từ) nghĩa là hố nước.
puisard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puisard (giọng Pháp chuẩn): /pɥi.zaʁ/.
puisard là giống đực hay giống cái?
puisard là danh từ giống đực (dùng với un, le).